이 데이터는 아내가 시어머니에게 초음파 검사를 받으러 갔을 때 받은 보고서의 뒷면에 있습니다.
나트랑에 있을 때 같이 갔던 22-12 병원은 앞면에 A4용지의 초음파 결과만 있었는데 장모님께서 데려가신 곳에서는 결과지를 소책자로 만들어 주셨어요.
그래서 등을 덤핑하지 않기 위한 초음파 가이드 같은 게 있는 것 같습니다.
또 다른 생각이 머리를 스쳤습니다. 초음파에 대한 비과학적인 소문이 많은지 궁금합니다.

1. Đến nay siêu âm được xác minh là một phương cách khảo sát vô hại cho bệnh nhân, Thai nhi góp phần rất lớn vào việc chnà
2. Tùy theo siêu âm bộ phận nào mà có sự chuẩn bị thích hợp.
* Siêu âm gan mật cần nhịn đói và siêu âm vào buổi sáng.
* Siêu âm phụ khoa và hệ niệu cần uống nhiều nước để cho bọng đái căng zu mới khám kỹ đợc.
* Siêu âm các bộ phận khác như: Tim mạch, tuyến vú, tuyến giáp mắt, mô mềm, các khớp xương không cần chuẩn bị.
3. Siêu âm có thể khám nhiều lần để theo dõi hay xác minh bệnh lý. Bệnh nhân cần mang theo cac xét nghiệm 및 X-Quang nếu đã có trước.
4. Khi siêu âm có sử dụng chất dầu gel bôi vào da người bệnh, chất này không độc hại và lau chùi được sau khi siêu âm xong.
5. Siêu âm dung các từ ngữ chuyên môn. Vì vậy phân tích kết quả và kết luận là do bác sỹ thực hiện.
6. Phòng siêu âm hoạt động từ 7 giờ – 18 giờ hàng ngày.
1. 초음파는 환자와 태아에게 무해한 검사법으로 입증되어 질병의 진단과 추적관찰에 크게 기여하고 있습니다.
※ xác minh : 확인하다, 확인하다, 증명하다
※ 타이니: 태아
※ gop phần: 기여하다, 기여하다, 기여하다
※ theo dõi : 따르다, 추구하다
2. 초음파 처리할 부분에 따라 적절한 준비 방법이 있습니다.
* 간담도초음파(초음파 전) 아침에 굶고 초음파를 해야 합니다.
* 산부인과 초음파와 소변초음파는 방광확대를 위해 물을 많이 마시는 경우에만 자세히 검사할 수 있습니다.
* 심장초음파, 유방초음파, 갑상선눈초음파, 관절초음파 등 다른 부위의 초음파는 별도의 준비가 필요하지 않습니다.
※ mật: túi mật를 필요에 따라 줄일 때 mật만 사용한다.
※ hệ niệu : 비뇨기계(hệ tiết niệu)
※ bọng đái : 방광
※ tuyến vú: 유선(乳線) (한국인들은 유방초음파라고 함)
※ tuyến giáp : 갑상선, 갑상선(갑상선은 눈병을 일으키는 경우가 많기 때문에 tuyến giáp에 mắt를 붙여서 부르는 것 같다)
3. 병리학적 부분을 확인하거나 추적하기 위해 초음파 검사를 여러 번 시행할 수 있습니다. 환자가 이전에 엑스레이 및 기타 검사를 받은 경우 가져오십시오.
4. 초음파를 하는 동안 환자의 몸에 젤을 도포하여 인체에 무해하며 초음파 후에 닦아낼 수 있습니다.
※ lau chùi: chùi는 lau “광택하다”와 같습니다.
5. 초음파는 기술 용어를 사용합니다. 따라서 결과 및 결론 분석은 의사가 수행합니다.
6. 초음파실 이용시간은 매일 오전 7시부터 오후 6시까지입니다.
※ 본 병원의 경우를 말합니다.



